khoai lim

Học thuật
Thân thiện
khoai lim

Mẹ luộc khoai lim cho bữa sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một giống khoai lang: "khoai lim" tên gọi của một loại khoai lang đặc điểm vỏ màu đỏ phần ruột (thịt) bên trong màu trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi thường luộc khoai lim để ăn sáng. ( ngoại tôi thường luộc khoai lim để ăn sáng.)
    • Khoai lim nướng mùi thơm rất đặc trưng. (Khoai lim nướng mùi thơm rất đặc trưng.)
    • Giống khoai lim này trồngvùng đất này cho củ rất ngọt. (Giống khoai lim này trồngvùng đất này cho củ rất ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoai lim" như một thành phần ẩm thực đặc trưng: Từ này thường được dùng để chỉ nguyên liệu hoặc món ăn cụ thể làm từ giống khoai này, nhấn mạnh đặc điểm riêng biệt của so với các giống khoai lang khác.
    • Món chè khoai lim của quán này ngon nổi tiếng. (Món chè khoai lim của quán này ngon nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoai lang (danh từ): Tên gọi chung cho các giống cây cùng loài (Ipomoea batatas) cho củ ăn được. "Khoai lim" một giống (loại) cụ thể của khoai lang.
  • Khoai mật (danh từ): Một giống khoai lang khác ruột màu vàng cam, vị rất ngọt.
  • Khoai sọ (danh từ): Một loại củ khác họ, thường dùng để nấu canh hoặc làm bánh, không phải khoai lang.
Từ đồng nghĩa
  • Khoai lang vỏ đỏ ruột trắng: Cụm từ mô tả đặc điểm, có thể dùng để giải thích cho "khoai lim".
    • Đây không phải khoai mật, khoai lang vỏ đỏ ruột trắng (khoai lim). (Đây không phải khoai mật, khoai lang vỏ đỏ ruột trắng (khoai lim).)
Thành ngữ liên quan
  • "Ngọt như khoai lim": Thành ngữ dân gian dùng để von vị ngọt đậm đà, tự nhiên.
    • Giọng hát ấy ngọt như khoai lim. (Giọng hát ấy ngọt như khoai lim.)
  • "Chắc như củ khoai lim": von sự chắc chắn, kiên cố, khó lay chuyển.
    • Lời hứa của anh ấy chắc như củ khoai lim. (Lời hứa của anh ấy chắc như củ khoai lim.)
khoai lim

Mẹ luộc khoai lim cho bữa sáng.

  1. Thứ khoai lang vỏ đỏ, thịt trắng.